Trang chủ
Sơ đồ trang web
Liên hệ
English
TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
SƠ ĐỒ TRANG WEB LIÊN HỆ
         

Báo cáo tài chính tóm tắt - Quý 2/2008
 

 I.B.  BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN    
(Áp dụng với các tổ chức tín dụng) ĐVT : Triệu đồng
Stt
Chỉ tiêu
30/06/2008
31/03/2008
Sử dụng vốn    
I
Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
10,374,210
4,532,037
II
Tiền gửi tại NHNN
4,177,863
5,182,453
III
Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
2,500,000
2,500,000
IV
Tiền gửi tại các TCTD trong nước và ở nước ngoài
21,402,771
31,304,737
V
Cho vay các TCTD khác
34,791
114,627
1
Cho vay các TCTD khác
36,754
115,319
2
Dự phòng rủi ro
(1,963)
(692)
VI
Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước
42,003,545
40,449,402
1
Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước
42,270,858
40,694,275
2
Dự phòng rủi ro
(267,313)
(244,873)
VII
Các khoản đầu tư
12,867,548
10,380,597
1
Đầu tư vào chứng khoán
12,179,538
9,543,626
2
Góp vốn liên doanh, mua cổ phần
688,010
836,971
VIII
Tài sản
668,656
652,654
1
Tài sản cố định:
668,656
652,654
- Nguyên giá TSCĐ
901,946
855,161
- Hao mòn TSCĐ
(233,290)
(202,506)
2
Tài sản khác
-  
-  
IX
Tài sản  “Có” khác
9,029,252
4,292,082
1
Các khoản phải thu
6,840,517
2,545,227
2
Các khoản lãi cộng dồn dự thu
1,812,113
1,373,370
3
Tài sản “ Có ” khác
376,621
373,485
4
Các khoản dự  phòng rủi ro khác
-  
-  
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 
103,058,635
99,408,588
Nguồn vốn
I
Tiền gửi của KBNN và TCTD khác
6,258,539
2,812,413
1
Tiền gửi của KBNN
-  
-  
2
Tiền gửi của TCTD khác
6,258,539
2,812,413
II
Vay NHNN, TCTD khác
2,097,435
49,000
1
Vay NHNN
2,097,435
49,000
2
Vay TCTD trong nước
-  
-  
3
Vay TCTD ở nước ngoài
-  
-  
4
Nhận vốn cho vay đồng tài trợ
-  
-  
III
Tiền gửi của TCKT, dân cư
60,940,817
61,957,749
IV
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
348,971
322,801
V
Phát hành giấy tờ có giá
17,436,285
15,920,937
VI
Tài sản “Nợ” khác:
8,937,992
11,682,683
1
Các khoản phải trả
7,738,169
10,657,918
2
Các khoản lãi cộng dồn dự trả
1,170,296
995,047
3
Tài sản “Nợ” khác
29,527
29,717
VII
Vốn và các quỹ
7,038,597
6,663,005
1
Vốn của TCTD:
2,630,060
2,630,060
- Vốn điều lệ
2,630,060
2,630,060
- Vốn đầu tư XDCB
-  
-  
- Vốn khác
-  
-  
2
Quỹ của TCTD
3,577,701
3,580,587
3
Chênh lệch tỷ giá 
(75,031)
2,637
4
Lãi / lỗ 
905,867
449,721
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
103,058,635
99,408,588
  II.B.  KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các tổ chức tín dụng)    
Stt
Chỉ tiêu
Quý 2/2008
Quý 1/2008
I
 Tổng thu nhập 
2,702,697
2,141,162
II
 Tổng chi phí
2,174,876
1,628,320
III
 Lợi nhuận trước thuế
527,821
512,842
IV
 Lợi nhuận sau thuế
456,146
438,464
V
Tình hình trích lập và sử dụng các quỹ theo quy định của pháp luật    
1
Trích lập các quỹ:
  - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
-  
-  
  - Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ
-  
-  
  - Quỹ dự phòng tài chính
-  
-  
  - Các quỹ khác
-  
-  
2
Sử dụng các quỹ
-  
-  
VI
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (%)
-  
-  
VII
Thu nhập bình quân của cán bộ nhân viên Ngân hàng.
8.98
7.06
VIII
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-  
-  
Ngày 25 tháng 07 năm 2008
Tổng giám đốc          
Lý Xuân Hải            
 
Các công bố thông tin khác:
   (25-12-08)Thông báo V/v: Ủy quyền quản lý trái phiếu chuyển đổi ACB
   (24-12-08)Thông báo V/v Nhận cổ phiếu thưởng từ thặng dư vốn và ngày giao dịch chính thức cổ phiếu niêm yết bổ sung
   (11-12-08)Thông báo V/v Tăng vốn điều lệ
   (17-11-08)Thông báo: V/v Phát hành cổ phiếu thưởng từ thặng dư vốn cho cổ đông hiện hữu
   (07-11-08)Thông báo về một số quyết định của Hội đồng quản trị trong phiên họp quý 3 năm 2008
   (05-11-08)Thông báo V/v Trả cổ tức đợt 1 năm 2008 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu
Trang  «  1  2  3  4  5    »
 
 
 
           
TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
SƠ ĐỒ TRANG WEB LIÊN HỆ
  Copyright © 2005 - Ngân hàng Á Châu- ACB - Email: acb@acb.com.vn - Website: www.acb.com.vn
442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 3929 0999 - Fax: (848) 3839 9885 - Telex: 813158 ACB VT - SWIFT Code: ASCBVNVX
Số lượt người truy cập:
1
6
7
0
4
3
3
4
4