 |
| Báo cáo tài chính tóm tắt - Quý 1/2009 |
 |
| |
| I.B. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN |
|
|
| (Áp dụng với các tổ chức tín dụng) |
|
ĐVT:Triệu đồng |
Stt |
Chỉ tiêu |
31/03/2009 |
31/12/2008 |
| |
Sử dụng vốn |
|
|
| I |
Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý |
5,848,095 |
9,308,613 |
| II |
Tiền gửi tại NHNN |
1,916,987 |
2,121,155 |
| III |
Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác |
- |
- |
| IV |
Tiền gửi tại các TCTD trong nước và ở nước ngoài |
24,920,857 |
26,187,911 |
| V |
Cho vay các TCTD khác |
- |
- |
| 1 |
Cho vay các TCTD khác |
- |
- |
| 2 |
Dự phòng rủi ro |
- |
- |
| VI |
Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước |
37,085,761 |
34,604,077 |
| 1 |
Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước |
37,447,223 |
34,832,700 |
| 2 |
Dự phòng rủi ro |
(361,461) |
(228,623) |
| VII |
Các khoản đầu tư |
24,078,842 |
25,846,067 |
| 1 |
Đầu tư vào chứng khoán |
22,782,419 |
24,667,935 |
| 2 |
Góp vốn liên doanh, mua cổ phần |
1,296,424 |
1,178,132 |
| VIII |
Tài sản |
840,199 |
789,034 |
| 1 |
Tài sản cố định: |
840,199 |
789,034 |
| - Nguyên giá TSCĐ |
1,183,668 |
1,093,613 |
| - Hao mòn TSCĐ |
(343,469) |
(304,579) |
| 2 |
Tài sản khác |
- |
- |
| IX |
Tài sản “Có” khác |
41,870,839 |
6,449,273 |
| 1 |
Các khoản phải thu |
39,272,281 |
3,163,657 |
| 2 |
Các khoản lãi cộng dồn dự thu |
1,633,575 |
2,327,129 |
| 3 |
Tài sản “ Có ” khác |
964,983 |
958,487 |
| 4 |
Các khoản dự phòng rủi ro khác |
- |
- |
| |
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
136,561,581 |
105,306,130 |
| |
Nguồn vốn |
|
|
| I |
Tiền gửi của KBNN và TCTD khác |
1,706,254 |
9,901,891 |
| 1 |
Tiền gửi của KBNN |
- |
- |
| 2 |
Tiền gửi của TCTD khác |
1,706,254 |
9,901,891 |
| II |
Vay NHNN, TCTD khác |
- |
- |
| 1 |
Vay NHNN |
- |
- |
| 2 |
Vay TCTD trong nước |
- |
- |
| 3 |
Vay TCTD ở nước ngoài |
- |
- |
| 4 |
Nhận vốn cho vay đồng tài trợ |
- |
- |
| III |
Tiền gửi của TCKT, dân cư |
74,787,641 |
64,216,949 |
| IV |
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro |
269,455 |
298,865 |
| V |
Phát hành giấy tờ có giá |
15,551,791 |
16,755,825 |
| VI |
Tài sản “Nợ” khác: |
36,714,240 |
6,366,132 |
| 1 |
Các khoản phải trả |
35,768,281 |
5,284,545 |
| 2 |
Các khoản lãi cộng dồn dự trả |
898,284 |
1,072,405 |
| 3 |
Tài sản “Nợ” khác |
47,675 |
9,182 |
| VII |
Vốn và các quỹ |
7,532,199 |
7,766,468 |
| 1 |
Vốn của TCTD: |
6,355,813 |
6,355,813 |
| - Vốn điều lệ |
6,355,813 |
6,355,813 |
| - Vốn đầu tư XDCB |
- |
- |
| - Vốn khác |
- |
- |
| 2 |
Quỹ của TCTD |
668,316 |
713,555 |
| 3 |
Chênh lệch tỷ giá |
10,393 |
- |
4 |
Lãi / lỗ |
497,677 |
697,100 |
| |
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
136,561,581 |
105,306,130 |
| II.B. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
| (Áp dụng với các tổ chức tín dụng) |
|
ĐVT:Triệu đồng |
Stt |
Chỉ tiêu |
Quý 1/2009 |
Quý 4/2008 |
| I |
Tổng thu nhập |
2,489,027 |
3,898,708 |
| II |
Tổng chi phí |
2,026,480 |
2,730,838 |
| III |
Lợi nhuận trước thuế |
462,547 |
1,167,870 |
| IV |
Lợi nhuận sau thuế |
359,890 |
1,013,876 |
| V |
Tình hình trích lập và sử dụng các quỹ theo quy định của pháp luật |
|
|
| 1 |
Trích lập các quỹ: |
|
|
| - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ |
- |
- |
| - Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ |
- |
- |
| - Quỹ dự phòng tài chính |
- |
- |
| - Các quỹ khác |
- |
- |
| 2 |
Sử dụng các quỹ |
- |
- |
| VI |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (%) |
- |
- |
| VII |
Thu nhập bình quân của cán bộ nhân viên / tháng. |
7.65 |
10.25 |
| VIII |
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
- |
- |
| |
|
Ngày 20 tháng 4 năm 2009 |
| |
|
Tổng Giám đốc |
| |
|
Lý Xuân Hải |
|
|