 |
| Báo cáo tài chính tóm tắt - Quý 3/2009 |
 |
| |
| I.B. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN |
|
|
| (Áp dụng với các tổ chức tín dụng) |
|
ĐVT: Triệu đồng |
Stt |
Chỉ tiêu |
30/09/2009 |
30/06/2009 |
| |
Sử dụng vốn |
|
|
| I |
Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý |
3,497,119 |
6,166,227 |
| II |
Tiền gửi tại NHNN |
1,824,493 |
2,224,043 |
| III |
Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác |
- |
- |
| IV |
Tiền gửi tại các TCTD trong nước và ở nước ngoài |
28,838,003 |
22,431,328 |
| V |
Cho vay các TCTD khác |
496 |
151,158 |
| 1 |
Cho vay các TCTD khác |
500 |
152,300 |
| 2 |
Dự phòng rủi ro |
(4) |
(1,142) |
| VI |
Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước |
61,347,247 |
50,604,176 |
| 1 |
Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước |
61,863,688 |
51,025,630 |
| 2 |
Dự phòng rủi ro |
(516,440) |
(421,454) |
| VII |
Các khoản đầu tư |
40,094,142 |
36,151,934 |
| 1 |
Đầu tư vào chứng khoán |
38,755,539 |
34,788,651 |
| 2 |
Góp vốn liên doanh, mua cổ phần |
1,338,603 |
1,363,283 |
| VIII |
Tài sản |
846,881 |
816,527 |
| 1 |
Tài sản cố định: |
846,881 |
816,527 |
| - Nguyên giá TSCĐ |
1,269,466 |
1,202,175 |
| - Hao mòn TSCĐ |
(422,585) |
(385,648) |
| 2 |
Tài sản khác |
- |
- |
| IX |
Tài sản “Có” khác |
33,064,283 |
11,242,757 |
| 1 |
Các khoản phải thu |
29,288,926 |
8,015,435 |
| 2 |
Các khoản lãi cộng dồn dự thu |
2,683,805 |
2,147,372 |
| 3 |
Tài sản “ Có ” khác |
1,091,552 |
1,079,950 |
| 4 |
Các khoản dự phòng rủi ro khác |
- |
- |
| |
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
169,512,664 |
129,788,150 |
| |
Nguồn vốn |
|
|
| I |
Tiền gửi của KBNN và TCTD khác |
2,235,918 |
2,708,170 |
| 1 |
Tiền gửi của KBNN |
- |
- |
| 2 |
Tiền gửi của TCTD khác |
2,235,918 |
2,708,170 |
| II |
Vay NHNN, TCTD khác |
5,621,711,23 |
- |
| 1 |
Vay NHNN |
5,621,711,23 |
- |
| 2 |
Vay TCTD trong nước |
- |
- |
| 3 |
Vay TCTD ở nước ngoài |
- |
- |
| 4 |
Nhận vốn cho vay đồng tài trợ |
- |
- |
| III |
Tiền gửi của TCKT, dân cư |
101,023,362 |
90,612,959 |
| IV |
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro |
264,747 |
267,258 |
| V |
Phát hành giấy tờ có giá |
18,584,898 |
16,912,693 |
| VI |
Tài sản “Nợ” khác: |
31,929,497 |
11,706,260 |
| 1 |
Các khoản phải trả |
30,688,931 |
10,378,679 |
| 2 |
Các khoản lãi cộng dồn dự trả |
1,008,309 |
1,087,849 |
| 3 |
Tài sản “Nợ” khác |
232,257 |
239,732 |
| VII |
Vốn và các quỹ |
9,852,532 |
7,580,810 |
| 1 |
Vốn của TCTD: |
7,705,744 |
6,355,813 |
| - Vốn điều lệ |
7,705,744 |
6,355,813 |
| - Vốn đầu tư XDCB |
- |
- |
| - Vốn khác |
- |
- |
| 2 |
Quỹ của TCTD |
768,287 |
765,887 |
| 3 |
Chênh lệch tỷ giá |
386,800 |
(36,122) |
4 |
Lãi / lỗ |
991,701 |
495,232 |
| |
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
169,512,664 |
129,788,150 |
| II.B. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
| (Áp dụng với các tổ chức tín dụng) |
|
ĐVT: Triệu đồng |
Stt |
Chỉ tiêu |
Quý 3/2009 |
Quý 2/2009 |
| I |
Tổng thu nhập |
3,033,480 |
2,836,309 |
| II |
Tổng chi phí |
2,391,731 |
1,968,253 |
| III |
Lợi nhuận trước thuế |
641,749 |
868,056 |
| IV |
Lợi nhuận sau thuế |
496,469 |
685,331 |
| V |
Tình hình trích lập và sử dụng các quỹ theo quy định của pháp luật |
|
|
| 1 |
Trích lập các quỹ: |
|
|
| - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ |
- |
- |
| - Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ |
- |
- |
| - Quỹ dự phòng tài chính |
- |
- |
| - Các quỹ khác |
- |
- |
| 2 |
Sử dụng các quỹ |
- |
- |
| VI |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (%) |
- |
- |
| VII |
Thu nhập bình quân của cán bộ nhân viên / tháng. |
8,54 |
7,77 |
| VIII |
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
- |
- |
| |
|
Ngày 20 tháng 10 năm 2009 |
| |
|
Tổng Giám đốc |
| |
|
Lý Xuân Hải |
|
|