Bảo lãnh vay vốn, Bảo lãnh vay vốn trong nước, Bảo lãnh vay vốn nước ngoài , Bảo lãnh thanh toán ,Bảo lãnh dự thầu ,Bảo lãnh thực hiện hợp đồng , Bảo lãnh đảm bảo chất lượng sản phẩm,Bảo lãnh tiền ứng trước ,Các loại bảo lãnh khác,
ngan hang, nganhang, banking, banking services, bank, tỷ giá, tỷ giá, lãi suất, lai suat, laisuat, tygia, exchange rates, USD, JPY, AUD, CAD, GBP, CHF, euro, EUR.
lam phat, lạm phát, GDP, cho vay, chovay, bao lanh, bảo lãnh, tien gui tiet kiem, tiền gửi tiết kiệm, tien gui thanh toan, tiền gửi thanh toán, chuyển tiền nhanh, chuyen tien nhanh, Western Union, cho vay trả góp, cho vay tra gop, giữ hộ vàng, giu ho vang,
ngan hang,Bank in Viet nam,Ngân hàng tốt nhất Việt nam, Ngân hàng bán lẻ hàng đầu Việt nam, tiền gửi thanh toán, thẻ tín dụng, cho vay, quyền chọn, bảo lãnh, bao thanh toán, tiết kiệm tích góp, dự thưởng, chuyển tiền nhanh, western union, thư tín dụng, tiết kiệm vàng,
kiểm định và giữ hộ vàng, thu đổi ngoại tệ, cho vay du học, mua xe hơi, chuyển tiền đi nước ngoài, chuyển tiền trong nước, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ SMELG, smelg, SMEDF, smedf, SMEFP, smefp, phone banking, mobile banking,
Internet banking, home banking, tín dụng chứng từ, tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay chiết khấu bộ chứng từ, cho vay đầu tư tài sản cố định, cho vay thấu chi, bảo lãnh ngoài nước, thẻ tín dụng công ty, thẻ tín dụng cá nhân, thư tín dụng nội địa, nhờ thu nhập khẩu,
nhờ thu xuất khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng, cho vay sản xuất kinh doanh dịch vụ, cho vay phát triển kinh tế nông thôn, quyền chọn mua bán vàng – gold options, quyền chọn mua bán ngoại tệ - currency options, chuyển tiền nhanh western union, chiết khấu sổ tiết kiệm,
kiểm định và giữ hộ vàng, lạm phát, bankdraft đa ngoại tệ, tiền gửi tiết kiệm bằng vàng, máy rút tiền tự động, atm, ATM, automatic teller machine, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng ngọai tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Giao dịch |
Mức phí |
Mức phí tối thiểu |
Mức phí tối đa |
1. |
Phát hành thư bảo lãnh (phí tính trọn tháng) |
|
|
|
| |
- Ký quỹ 100% |
0,035% / tháng |
150.000đ |
|
| - Bảo đảm bằng sổ tiết kiệm ACB |
0,08% / tháng |
200.000đ |
|
| - Bảo đảm bằng tài sản khác |
0,12% / tháng |
300.000đ |
|
2. |
Tu chỉnh thư bảo lãnh |
|
|
|
| |
- Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh |
Như phát hành thư bảo lãnh |
| |
- Tu chỉnh thời hạn bảo lãnh |
Như phát hành thư bảo lãnh |
| |
- Tu chỉnh khác |
100.000đ/ lần |
3. |
Phát hành thư bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (Việt + Anh) |
Như phát hành thư bảo lãnh + 100.000đ |
4. |
Phát hành thư bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được ACB chấp thuận) |
Như phát hành thư bảo lãnh + 100.000đ |
Lưu ý: Biểu phí này có hiệu lực áp dụng trên toàn hệ thống ACB kể từ ngày 15/09/2005
- Biểu phí này đã bao gồm thuế trị giá gia tăng.
- Các dịch vụ có phát sinh điện phí, bưu phí sẽ thu thêm điện phí, bưu phí theo chi phí thực tế.
- Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia dịch vụ, nếu có, sẽ thu theo thực chi.
- Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu hủy bỏ lệnh.
- Đối với phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ, trường hợp phải thu bằng VND sẽ tính theo tỷ giá bán ngoại tệ do Ngân Hàng Á Châu công bố tại thời điểm bán.
- Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Copyright © 2005 - Ngân hàng Á Châu - ACB - Email: acb@acb.com.vn - Website: www.acb.com.vn
442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 929 0999 - Fax: (848) 839 9885 - Telex: 813158 ACB VT - SWIFT Code: ASCBVNVX
|