PHẦN 1. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC THEO TÀI SẢN BẢO ĐẢM (**) |
STT |
Tài sản bảo đảm |
Tối thiểu (VND) |
Dự thầu (%/năm) |
Bảo hành (%/năm) |
Thực hiện hợp đồng (%/năm) |
Thanh toán, vay vốn, hoàn trả tiền ứng trước và bảo lãnh khác (%/năm) |
1 |
Ký quỹ |
200,000 |
0.45 |
0.55 |
0.65 |
0.75 |
2 |
Tài khoản KKH |
200,000 |
0.60 |
0.70 |
0.80 |
0.90 |
3 |
Tiền gửi có kỳ hạn, STK, CTGT do ACB phát hành |
300,000 |
1.15 |
1.25 |
1.35 |
1.45 |
4 |
Tiền gửi có kỳ hạn, STK, CTGT do TCTD khác phát hành thuộc danh mục ACB chấp nhận |
400,000 |
1.70 |
1.80 |
1.90 |
2.00 |
5 |
Tiền gửi có kỳ hạn, STK, CTGT do TCTD khác phát hành không thuộc danh mục ACB chấp nhận |
400,000 |
1.90 |
2.10 |
2.30 |
2.50 |
6 |
Bảo lãnh ngân hàng thuộc danh mục ACB chấp thuận |
500,000 |
1.60 |
1.75 |
1.95 |
2.15 |
7 |
Bảo lãnh ngân hàng không thuộc danh mục ACB chấp thuận |
500,000 |
1.80 |
2.00 |
2.20 |
2.40 |
8 |
Tài sản bảo đảm số 1,2,3 từ tiền ghi có |
Như 1,2,3 + 50,000 |
|
Như 1,2,3 + 0.6 |
Như 1,2,3 + 0.65 |
Như 1,2,3 + 0.7 |
9 |
Bất động sản nhóm 1,2 |
450,000 |
1.60 |
1.75 |
1.90 |
2.05 |
10 |
Tài sản khác thuộc danh mục tài sản được ACB chấp nhận. |
450,000 |
1.75 |
1.95 |
2.15 |
2.35 |
11 |
Tài sản khác hoặc Tài sản quản lý bổ sung bao gồm hàng tồn kho bình quân, khoản phải thu bình quân…) |
500,000 |
1.90 |
2.10 |
2.30 |
2.50 |
12 |
Tín chấp theo quy định của ACB |
600,000 |
1.80 |
1.95 |
2.10 |
2.25 |
13 |
Tín chấp khác quy định của ACB và được phê duyệt ngoại lệ |
650,000 |
1.90 |
2.10 |
2.30 |
2.50 |
14 |
Bảo lãnh ngân hàng của TCTD ngoài nước |
50 USD |
Như phát hành các loại thư bảo lãnh tương ứng tài sản số 6,7 + 0.3 |
PHẦN 2. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC KHÁC, BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC |
A. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC KHÁC |
STT |
Bảo lãnh
khác,
tu chỉnh, khác |
Tối thiểu (VND) |
Dự thầu (%/năm) |
Bảo hành (%/năm) |
Thực hiện hợp đồng (%/năm) |
Thanh toán, vay vốn, hoàn trả tiền ứng trước và bảo lãnh khác (%/năm) |
Bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh (**) |
1 |
Phát hành bảo lãnh đối ứng |
Như phát hành các loại thư bảo lãnh tương ứng với các tài sản (trừ tài sản 6,7,14) |
2 |
Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng của TCTD trong nước |
Như phát hành các loại thư bảo lãnh tương ứng tài sản số 6,7 |
3 |
Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng của TCTD nước ngoài |
Như phát hành các loại thư bảo lãnh tương ứng tài sản số 14 |
4 |
Xác nhận bảo lãnh dựa trên CKBL do TCTD trong nước phát hành |
Như phát hành các loại thư bảo lãnh tương ứng tài sản số 6,7 |
5 |
Xác nhận bảo lãnh dựa trên CKBL do TCTD nước ngoài phát hành |
Như phát hành các loại thư bảo lãnh tương ứng tài sản số 14 |
Tu chỉnh bảo lãnh/lần/Cam kết bảo lãnh (**) |
1 |
Tu chỉnh tăng số tiền/thời hạn bảo lãnh |
Như phát hành |
2 |
Tu chỉnh khác |
200,000 VND |
Tu chỉnh bảo lãnh đối ứng/lần/Cam kết bảo lãnh (**) |
1 |
Tu chỉnh tăng số tiền/thời hạn bảo lãnh |
Như phát hành |
2 |
Tu chỉnh khác |
300,000 VND/20 USD |
Khác |
1 |
Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (**) |
Như phát hành + 150,000 VND |
2 |
Phát hành bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được ACB chấp thuận) (**) |
Như phát hành + 300,000 VND (Tiếng Việt)
hoặc Như phát hành + 500,000 VND (Tiếng Anh/Song ngữ) |
3 |
Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ (**) |
200,000 VND/bản |
4 |
Phí dịch thuật |
300,000 |
200,000 VND/trang |
5 |
Phí đổi biện pháp bảo đảm cho thư bảo lãnh (**) |
200,000VND/lần/Cam kết bảo lãnh + phí phát hành tăng thêm (nếu có) |
6 |
Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh |
Như phí giao dịch tài khoản |
7 |
Thông báo bảo lãnh của ngân hàng khác |
20USD |
8 |
Thông báo tu chỉnh bảo lãnh của ngân hàng khác |
20USD |
9 |
Thông báo hủy bảo lãnh của ngân hàng khác |
20USD |
10 |
Phát hành bảo lãnh nhận hàng (**) |
50USD |
11 |
Duy trì bảo lãnh nhận hàng (**) |
0.05%/tháng (kể từ ngày 61 sau ngày phát hành cho đến ngày hoàn trả thư bảo lãnh cho ngân hàng); TT: 10USD, TĐ: 300USD |
12 |
Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn cụ thể thỏa quy định của ACB (**) |
500,000 |
Như phát hành + 0.05%/tháng |
13 |
Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn cụ thể không thỏa quy định của ACB (**) |
700,000 |
14 |
Hủy thư bảo lãnh do khách hàng đề nghị (**)(****) |
200,000 VND |
15 |
Phí thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh (**) |
300,000 |
0.2%/số tiền thực hiện nghĩa vụ |
B. BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC |
1 |
Phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (**) (Phí tính trọn tháng) |
|
+ Ký quỹ 100% |
25 USD |
Như phí phát hành bảo lãnh trong nước theo tài sản bảo đảm và loại thư tại Phần 1 + 0.5%/năm |
|
+ Tài khoản có kỳ hạn, STK, CTCG do ACB phát hành |
27 USD |
|
+ Tài sản bảo đảm khác |
30 USD |
2 |
Phát hành thư bảo lãnh /Standby L/C không xác định thời hạn cụ thể (**): |
|
+ Thỏa điều kiện của ACB |
30 USD |
Mức phí phát hành hiện hành + 0.05/tháng |
+ Không thỏa theo điều kiện của ACB |
35 USD |
Mức phí phát hành hiện hành + 0.3%/tháng |
3 |
Tu chỉnh thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (**) |
|
- Tu chỉnh tăng số tiền/tăng thời hạn |
Như phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C |
- Tu chỉnh khác |
10USD |
4 |
Bảo lãnh thanh toán hối phiếu trả chậm (Aval) (**) |
Như phát hành thư bảo lãnh |
5 |
Hủy thư bảo lãnh do khách hàng đề nghị (**)(****) |
15USD |
6 |
Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
12USD |
7 |
Thông báo tu chỉnh thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
5USD |
8 |
Xác nhận thư bảo lãnh (**) |
2%/năm; TT: 50USD |
9 |
Phát hành thư bảo lãnh đối ứng (**) |
Như phát hành thư bảo lãnh |
10 |
Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng (**) |
Như phát hành thư bảo lãnh |
11 |
Kiểm tra xác nhận chữ ký TBL của NHNN theo yêu cầu của khách hàng trong nước |
15 USD |
12 |
Kiểm tra xác nhận chữ ký sửa đổi TBL của NHNN theo yêu cầu của khách hàng trong nước |
15 USD |
13 |
Phí thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh |
0.2%/số tiền thực hiện nghĩa vụ; TT: 15 USD |
14 |
Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh |
Như phí chuyển tiền thanh toán quốc tế |
15 |
Phát hành bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được ACB chấp thuận) (**) |
Như phát hành + 30 USD |
16 |
Phát hành thư bảo lãnh có thời hạn bảo lãnh lớn hơn 12 tháng
(khoảng thời gian vượt quá 12 tháng tính trọn năm) (**) |
Như phát hành + 0.1%/năm |