Bảo lãnh vay vốn, Bảo lãnh vay vốn trong nước, Bảo lãnh vay vốn nước ngoài , Bảo lãnh thanh toán ,Bảo lãnh dự thầu ,Bảo lãnh thực hiện hợp đồng , Bảo lãnh đảm bảo chất lượng sản phẩm,Bảo lãnh tiền ứng trước ,Các loại bảo lãnh khác, ngan hang, nganhang, banking, banking services, bank, tỷ giá, tỷ giá, lãi suất, lai suat, laisuat, tygia, exchange rates, USD, JPY, AUD, CAD, GBP, CHF, euro, EUR. lam phat, lạm phát, GDP, cho vay, chovay, bao lanh, bảo lãnh, tien gui tiet kiem, tiền gửi tiết kiệm, tien gui thanh toan, tiền gửi thanh toán, chuyển tiền nhanh, chuyen tien nhanh, Western Union, cho vay trả góp, cho vay tra gop, giữ hộ vàng, giu ho vang, ngan hang,Bank in Viet nam,Ngân hàng tốt nhất Việt nam, Ngân hàng bán lẻ hàng đầu Việt nam, tiền gửi thanh toán, thẻ tín dụng, cho vay, quyền chọn, bảo lãnh, bao thanh toán, tiết kiệm tích góp, dự thưởng, chuyển tiền nhanh, western union, thư tín dụng, tiết kiệm vàng, kiểm định và giữ hộ vàng, thu đổi ngoại tệ, cho vay du học, mua xe hơi, chuyển tiền đi nước ngoài, chuyển tiền trong nước, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ SMELG, smelg, SMEDF, smedf, SMEFP, smefp, phone banking, mobile banking, Internet banking, home banking, tín dụng chứng từ, tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay chiết khấu bộ chứng từ, cho vay đầu tư tài sản cố định, cho vay thấu chi, bảo lãnh ngoài nước, thẻ tín dụng công ty, thẻ tín dụng cá nhân, thư tín dụng nội địa, nhờ thu nhập khẩu, nhờ thu xuất khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng, cho vay sản xuất kinh doanh dịch vụ, cho vay phát triển kinh tế nông thôn, quyền chọn mua bán vàng – gold options, quyền chọn mua bán ngoại tệ - currency options, chuyển tiền nhanh western union, chiết khấu sổ tiết kiệm, kiểm định và giữ hộ vàng, lạm phát, bankdraft đa ngoại tệ, tiền gửi tiết kiệm bằng vàng, máy rút tiền tự động, atm, ATM, automatic teller machine, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng ngọai tệ
 
Trang chủ
Sơ đồ trang web
Liên hệ
English
TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP
GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
TUYỂN DỤNG LIÊN HỆ
         
BIỂU PHÍ
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Giao dịch tài khoản thanh toán
Giao dịch tiền gửi tiết kiệm
Giao dịch séc
Giao dịch tiền mặt
Chuyển tiền nước ngoài
Dịch vụ ngân quỹ
Các dịch vụ khác
   
BIỂU PHÍ
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Giao dịch tiền gửi thanh toán
Chuyển tiền
CAD
Tín dụng chứng từ
Nhờ thu
Dịch vụ bảo lãnh
Điện phí
Giao dịch Séc
Dịch vụ ngân quỹ
Các dịch vụ khác
   
STT
Giao dịch
Mức phí
I
BẢO LÃNH TRONG NƯỚC  
1
Phát hành thư bảo lãnh (**) (phí tính theo ngày, nếu dùng nhiều hình thức bảo đảm thì áp dụng mức phí tương ứng với từng hình thức bảo đảm)  
1.1
Bảo lãnh dự thầu  
-
Ký quỹ 0,48%/năm; TT 200.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá do ACB phát hành 1,2%/năm; TT 300.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, số tiết kiệm, giấy tờ có giá của TCTD khác phát hành
+ Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận 1,7%/năm; TT: 400.000 đ
+ Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận 2,2%/năm; TT: 400.000 đ
-
Bảo đảm bằng tài sản khác 1,8%/năm; TT: 450.000 đ
-
Tín chấp  
+ Theo quy định của ACB 2,2%/năm; TT 600.000đ
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt 2,7%/năm; TT 650.000đ
1.2
Bảo lãnh bảo hành  
-
Ký quỹ  
+ Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản 0,54%/năm; TT 200.000đ
+ Trường hợp Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản 1,14%/năm; TT 350.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do ACB phát hành
+
Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản 1,25%/năm; TT 300.000đ
+
Trường hợp bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản 2%/năm; TT 450.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do TCTD phát hành
+
Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận 1,8%/năm; TT: 400.000 đ
+
Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận 2,3%/năm; TT: 400.000 đ
-
Bảo đảm bằng tài sản khác 1,85%/năm; TT 450.000đ
-
Tín chấp  
+ Theo quy định của ACB 2,4%/năm; TT 600.000đ
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt 2,9%/năm; TT 650.000đ
1.3
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng  
-
Ký quỹ  
+ Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản 0,6%/năm; TT 200.000đ
+ Trường hợp Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản 1,14%/năm; TT 350.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do ACB phát hành
+
Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản 1,35%/năm; TT 300.000đ
+
Trường hợp bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản 2%/năm; TT 450.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do TCTD phát hành
+
Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận 1,9%/năm; TT: 400.000 đ
+
Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận 2,4%/năm; TT: 400.000 đ
-
Bảo đảm bằng tài sản khác 1,95%/năm; TT 450.000đ
-
Tín chấp  
+ Theo quy định của ACB 2,6%/năm; TT 600.000đ
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt 3,1%/năm; TT 650.000đ
1.4
Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước, bảo lãnh khác
-
Ký quỹ  
+ Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản 0,72%/năm; TT 200.000đ
+ Trường hợp Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản 1,14%/năm; TT 350.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do ACB phát hành
+
Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản 1,44%/năm; TT 300.000đ
+
Trường hợp bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản 2,3%/năm; TT 450.000đ
-
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do TCTD phát hành
+
Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận 2%/năm; TT: 400.000 đ
+
Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận 2,5%/năm; TT: 400.000 đ
-
Bảo đảm bằng tài sản khác 2,04%/năm; TT 450.000đ
-
Tín chấp  
+ Theo quy định của ACB 2,8%/năm; TT 600.000đ
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt 3,3%/năm; TT 650.000đ
1.5
Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn cụ thể
-
Đối với khách hàng đáp ứng điều kiện ACB quy định Như Mục 1.1/Mục 1.2/Mục 1.3/Mục 1.4 + 0,05%/tháng; TT 500.000đ mỗi lần thu phí
-
Đối với khách hàng chưa đáp ứng điều kiện ACB quy định Như Mục 1.1/Mục 1.2/Mục 1.3/Mục 1.4 + 0,30%/tháng; TT 700.000đ mỗi lần thu phí
1.6
Bảo lãnh đối ứng  
-
Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng của tổ chức tín dụng trong nước  
  + Bảo lãnh dự thầu 1,7%/năm; TT: 500.000 đ
  + Bảo lãnh bảo hành 1,8%/năm; TT: 500.000 đ
  + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1,9%/năm; TT: 500.000 đ
  + Bảo lãnh khác 2%/năm; TT: 500.000 đ
-
Phát hành Bảo lãnh dựa vào Bảo lãnh đối ứng của tổ chức Tín dụng nước ngoài  
  + Bảo lãnh dự thầu 1,9%/năm; TT: 50 USD
  + Bảo lãnh bảo hành 2%/năm; TT: 50 USD
  + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 2,1%/năm; TT: 50 USD
  + Bảo lãnh khác 2,3%/năm; TT: 50 USD
-
Phát hành bảo lãnh đối ứng Như phát hành
1.7
Xác nhận bảo lãnh  
-
Cam kết bảo lãnh do TCTD trong nước phát hành 1,8%/năm; TT 500.000đ
-
Cam kết bảo lãnh do TCTD nước ngoài phát hành 1,8%/năm; TT 50USD
2
Tu chỉnh bảo lãnh (**)  
a
Tu chỉnh bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh khác  
-
Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh (tính trên số tiền tăng thêm) Như phát hành
-
Tu chỉnh tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm) Như phát hành
-
Tu chỉnh khác 200.000đ/lần
b
Tu chỉnh bảo lãnh đối ứng  
-
Tu chỉnh tăng giá trị/tăng thời hạn Như phát hành bảo lãnh đối ứng
-
Tu chỉnh khác 300.000 đ/20 USD
3
Khác  
a
Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (**) Như phát hành + 150.000đ
b
Phát hành bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được ACB chấp thuận) (**) Như phát hành + 300.000đ
c
Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ (**) 200.000đ/bản
d
Phí dịch thuật (**) 200.000đ/trang, TT: 300.000 VND
f
Phí đổi biện pháp bảo đảm (**) 200.000đ/lần + phí phát hành tăng thêm (nếu có)
g
Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh Như phí giao dịch tài khoản
h
Thông báo bảo lãnh của ngân hàng khác 20USD
i
Thông báo tu chỉnh bảo lãnh của ngân hàng khác 20USD
j
Thông báo hủy bảo lãnh của ngân hàng khác 20USD
k
Phát hành bảo lãnh nhận hàng (**) 50USD
l
Duy trì bảo lãnh nhận hàng (**) 0,05%/tháng (kể từ ngày 61 sau ngày phát hành cho đến ngày hoàn trả thư bảo lãnh cho ngân hàng); TT: 10USD, TĐ 300USD
m
Hủy thư bảo lãnh do khách hàng đề nghị 200.000 đồng
n
Phí thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 200.000 đồng
II
BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC  
1
Phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (**) (Phí tính trọn quý)
-
Ký quỹ 100% (***) 0,1%/quý; TĐ 20%/quý; TT 25USD
-
Ký quỹ dưới 100% (***) 0,2%/quý; TĐ 20%/quý; TT 25 USD
-
Phát hành thư bảo lãnh /Standby L/C không xác định thời hạn cụ thể:
  + Thỏa điều kiện của ACB Mức phí hiện hành + 0,05/tháng
  + Không thỏa theo điều kiện của ACB Mức phí hiện hành + 0,3%/tháng
2
Tu chỉnh thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (**)  
-
Tu chỉnh tăng số tiền Như phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C
-
Tu chỉnh tăng thời hạn Như phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C
-
Tu chỉnh khác 10USD
3
Bảo lãnh thanh toán hối phiếu trả chậm (Aval) (**) Như phát hành thư bảo lãnh
4
Hủy thư bảo lãnh 15USD
5
Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác 12USD
6
Thông báo tu chỉnh thư bảo lãnh của ngân hàng khác 5USD
7
Xác nhận thư bảo lãnh (**) 2%/ năm; TT: 50USD
8
Phát hành thư bảo lãnh đối ứng Như phát hành thư bảo lãnh
9
Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng (**) Như phát hành thư bảo lãnh
10
Kiểm tra xác nhận chữ ký TBL của NHNN theo yêu cầu của khách hàng trong nước 15 USD
11
Kiểm tra xác nhận chữ ký sửa đổi TBL của NHNN theo yêu cầu của khách hàng trong nước 15 USD
12
Phí thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 15 USD
             
TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP
GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
TUYỂN DỤNG LIÊN HỆ