STT |
Giao dịch |
Mức phí |
I |
BẢO LÃNH TRONG NƯỚC |
|
1 |
Phát hành thư bảo lãnh (**) (phí tính theo ngày, nếu dùng nhiều hình thức bảo đảm thì áp dụng mức phí tương ứng với từng hình thức bảo đảm)
|
|
1.1 |
Bảo lãnh dự thầu
|
|
- |
Ký quỹ |
0,48%/năm; TT 200.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá do ACB phát hành |
1,2%/năm; TT 300.000đ
|
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, số tiết kiệm, giấy tờ có giá của TCTD khác phát hành |
|
+ Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận |
1,7%/năm; TT: 400.000 đ |
|
+ Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận |
2,2%/năm; TT: 400.000 đ |
- |
Bảo đảm bằng tài sản khác |
1,8%/năm; TT: 450.000 đ |
- |
Tín chấp |
|
|
+ Theo quy định của ACB |
2,2%/năm; TT 600.000đ |
|
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt |
2,7%/năm; TT 650.000đ |
1.2 |
Bảo lãnh bảo hành
|
|
- |
Ký quỹ
|
|
|
+ Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản |
0,54%/năm; TT 200.000đ |
|
+ Trường hợp Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản |
1,14%/năm; TT 350.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do ACB phát hành |
+ |
Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản |
1,25%/năm; TT 300.000đ |
+ |
Trường hợp bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản |
2%/năm; TT 450.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do TCTD phát hành |
+ |
Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận |
1,8%/năm; TT: 400.000 đ |
+ |
Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận |
2,3%/năm; TT: 400.000 đ |
- |
Bảo đảm bằng tài sản khác |
1,85%/năm; TT 450.000đ |
- |
Tín chấp |
|
|
+ Theo quy định của ACB |
2,4%/năm; TT 600.000đ |
|
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt |
2,9%/năm; TT 650.000đ |
1.3 |
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
|
- |
Ký quỹ |
|
|
+ Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản |
0,6%/năm; TT 200.000đ |
|
+ Trường hợp Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản |
1,14%/năm; TT 350.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do ACB phát hành |
+ |
Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản |
1,35%/năm; TT 300.000đ |
+ |
Trường hợp bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản |
2%/năm; TT 450.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do TCTD phát hành |
+ |
Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận |
1,9%/năm; TT: 400.000 đ |
+ |
Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận |
2,4%/năm; TT: 400.000 đ |
- |
Bảo đảm bằng tài sản khác |
1,95%/năm; TT 450.000đ |
- |
Tín chấp |
|
|
+ Theo quy định của ACB |
2,6%/năm; TT 600.000đ |
|
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt |
3,1%/năm; TT 650.000đ |
1.4 |
Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước, bảo lãnh khác |
- |
Ký quỹ |
|
|
+ Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản |
0,72%/năm; TT 200.000đ |
|
+ Trường hợp Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản |
1,14%/năm; TT 350.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do ACB phát hành |
+ |
Trường hợp bảo lãnh không liên quan đến khoản tiền ghi có vào tài khoản |
1,44%/năm; TT 300.000đ |
+ |
Trường hợp bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh kể từ khi tiền ghi có vào tài khoản |
2,3%/năm; TT 450.000đ |
- |
Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá do TCTD phát hành |
+ |
Nằm trong danh mục được ACB chấp nhận |
2%/năm; TT: 400.000 đ |
+ |
Nằm ngoài danh mục được ACB chấp nhận |
2,5%/năm; TT: 400.000 đ |
- |
Bảo đảm bằng tài sản khác |
2,04%/năm; TT 450.000đ |
- |
Tín chấp |
|
|
+ Theo quy định của ACB |
2,8%/năm; TT 600.000đ |
|
+ Khác quy định của ACB và được phê duyệt |
3,3%/năm; TT 650.000đ |
1.5 |
Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn cụ thể |
- |
Đối với khách hàng đáp ứng điều kiện ACB quy định |
Như Mục 1.1/Mục 1.2/Mục 1.3/Mục 1.4 + 0,05%/tháng; TT 500.000đ mỗi lần thu phí |
- |
Đối với khách hàng chưa đáp ứng điều kiện ACB quy định |
Như Mục 1.1/Mục 1.2/Mục 1.3/Mục 1.4 + 0,30%/tháng; TT 700.000đ mỗi lần thu phí |
1.6
|
Bảo lãnh đối ứng |
|
- |
Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng của tổ chức tín dụng trong nước |
|
| |
+ Bảo lãnh dự thầu |
1,7%/năm; TT: 500.000 đ |
| |
+ Bảo lãnh bảo hành |
1,8%/năm; TT: 500.000 đ |
| |
+ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
1,9%/năm; TT: 500.000 đ |
| |
+ Bảo lãnh khác |
2%/năm; TT: 500.000 đ |
- |
Phát hành Bảo lãnh dựa vào Bảo lãnh đối ứng của tổ chức Tín dụng nước ngoài |
|
| |
+ Bảo lãnh dự thầu |
1,9%/năm; TT: 50 USD |
| |
+ Bảo lãnh bảo hành |
2%/năm; TT: 50 USD |
| |
+ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
2,1%/năm; TT: 50 USD |
| |
+ Bảo lãnh khác |
2,3%/năm; TT: 50 USD |
- |
Phát hành bảo lãnh đối ứng |
Như phát hành |
1.7 |
Xác nhận bảo lãnh |
|
- |
Cam kết bảo lãnh do TCTD trong nước phát hành |
1,8%/năm; TT 500.000đ |
- |
Cam kết bảo lãnh do TCTD nước ngoài phát hành |
1,8%/năm; TT 50USD |
2 |
Tu chỉnh bảo lãnh (**) |
|
a |
Tu chỉnh bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh khác |
|
- |
Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh (tính trên số tiền tăng thêm) |
Như phát hành |
- |
Tu chỉnh tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm) |
Như phát hành |
- |
Tu chỉnh khác |
200.000đ/lần |
b |
Tu chỉnh bảo lãnh đối ứng |
|
- |
Tu chỉnh tăng giá trị/tăng thời hạn |
Như phát hành bảo lãnh đối ứng |
- |
Tu chỉnh khác |
300.000 đ/20 USD |
3 |
Khác |
|
a |
Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (**) |
Như phát hành + 150.000đ |
b |
Phát hành bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được ACB chấp thuận) (**) |
Như phát hành + 300.000đ |
c |
Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ (**) |
200.000đ/bản |
d |
Phí dịch thuật (**) |
200.000đ/trang, TT: 300.000 VND |
f |
Phí đổi biện pháp bảo đảm (**) |
200.000đ/lần + phí phát hành tăng thêm (nếu có) |
g |
Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh |
Như phí giao dịch tài khoản |
h |
Thông báo bảo lãnh của ngân hàng khác |
20USD |
i |
Thông báo tu chỉnh bảo lãnh của ngân hàng khác |
20USD |
j |
Thông báo hủy bảo lãnh của ngân hàng khác |
20USD |
k |
Phát hành bảo lãnh nhận hàng (**) |
50USD |
l |
Duy trì bảo lãnh nhận hàng (**) |
0,05%/tháng (kể từ ngày 61 sau ngày phát hành cho đến ngày hoàn trả thư bảo lãnh cho ngân hàng); TT: 10USD, TĐ 300USD |
m |
Hủy thư bảo lãnh do khách hàng đề nghị |
200.000 đồng |
n |
Phí thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh |
200.000 đồng |
II |
BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC |
|
1 |
Phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (**) (Phí tính trọn quý) |
- |
Ký quỹ 100% (***) |
0,1%/quý; TĐ 20%/quý; TT 25USD |
- |
Ký quỹ dưới 100% (***) |
0,2%/quý; TĐ 20%/quý; TT 25 USD
|
- |
Phát hành thư bảo lãnh /Standby L/C không xác định thời hạn cụ thể: |
| |
+ Thỏa điều kiện của ACB |
Mức phí hiện hành + 0,05/tháng
|
| |
+ Không thỏa theo điều kiện của ACB |
Mức phí hiện hành + 0,3%/tháng
|
2 |
Tu chỉnh thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (**) |
|
- |
Tu chỉnh tăng số tiền |
Như phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C |
- |
Tu chỉnh tăng thời hạn |
Như phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C |
- |
Tu chỉnh khác |
10USD |
3 |
Bảo lãnh thanh toán hối phiếu trả chậm (Aval) (**) |
Như phát hành thư bảo lãnh |
4 |
Hủy thư bảo lãnh |
15USD |
5 |
Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
12USD |
6 |
Thông báo tu chỉnh thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
5USD |
7 |
Xác nhận thư bảo lãnh (**) |
2%/ năm; TT: 50USD |
8 |
Phát hành thư bảo lãnh đối ứng
|
Như phát hành thư bảo lãnh
|
9 |
Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng (**) |
Như phát hành thư bảo lãnh
|
10 |
Kiểm tra xác nhận chữ ký TBL của NHNN theo yêu cầu của khách hàng trong nước |
15 USD |
11 |
Kiểm tra xác nhận chữ ký sửa đổi TBL của NHNN theo yêu cầu của khách hàng trong nước |
15 USD |
12 |
Phí thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh |
15 USD |