tín dụng chứng từ, thư tín dụng xuất khẩu, thư tín dụng nhập khẩu, L/C, letter of credit,
ngan hang, nganhang, banking, banking services, bank, tỷ giá, tỷ giá, lãi suất, lai suat, laisuat, tygia, exchange rates, USD, JPY, AUD, CAD, GBP, CHF, euro, EUR.
lam phat, lạm phát, GDP, cho vay, chovay, bao lanh, bảo lãnh, tien gui tiet kiem, tiền gửi tiết kiệm, tien gui thanh toan, tiền gửi thanh toán, chuyển tiền nhanh, chuyen tien nhanh, Western Union, cho vay trả góp, cho vay tra gop, giữ hộ vàng, giu ho vang,
ngan hang,Bank in Viet nam,Ngân hàng tốt nhất Việt nam, Ngân hàng bán lẻ hàng đầu Việt nam, tiền gửi thanh toán, thẻ tín dụng, cho vay, quyền chọn, bảo lãnh, bao thanh toán, tiết kiệm tích góp, dự thưởng, chuyển tiền nhanh, western union, thư tín dụng, tiết kiệm vàng,
kiểm định và giữ hộ vàng, thu đổi ngoại tệ, cho vay du học, mua xe hơi, chuyển tiền đi nước ngoài, chuyển tiền trong nước, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ SMELG, smelg, SMEDF, smedf, SMEFP, smefp, phone banking, mobile banking,
Internet banking, home banking, tín dụng chứng từ, tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay chiết khấu bộ chứng từ, cho vay đầu tư tài sản cố định, cho vay thấu chi, bảo lãnh ngoài nước, thẻ tín dụng công ty, thẻ tín dụng cá nhân, thư tín dụng nội địa, nhờ thu nhập khẩu,
nhờ thu xuất khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng, cho vay sản xuất kinh doanh dịch vụ, cho vay phát triển kinh tế nông thôn, quyền chọn mua bán vàng – gold options, quyền chọn mua bán ngoại tệ - currency options, chuyển tiền nhanh western union, chiết khấu sổ tiết kiệm,
kiểm định và giữ hộ vàng, lạm phát, bankdraft đa ngoại tệ, tiền gửi tiết kiệm bằng vàng, máy rút tiền tự động, atm, ATM, automatic teller machine, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng ngọai tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Giao dịch |
Mức phí |
I |
Thư tín dụng xuất khẩu |
1 |
Thông báo thư tín dụng |
|
- |
ACB là ngân hàng thông báo trực tiếp
(Trường hợp ACB nhận L/C từ NH ngoài nước và thông báo trực tiếp cho khách hàng) |
15USD |
- |
ACB là ngân hàng thông báo thứ nhất
(Trường hợp ACB nhận L/C từ NH ngoài nước và được chỉ thị thông báo cho một ngân hàng khác trong nước) |
20USD |
- |
ACB là ngân hàng thông báo thứ hai
(Trường hợp ACB nhận L/C từ một NH khác trong nước chuyển đến) |
10USD + Phí ngân hàng thông báo trước |
2 |
Thông báo tu chỉnh thư tín dụng |
|
- |
ACB là ngân hàng thông báo trực tiếp |
10USD |
- |
ACB là ngân hàng thông báo thứ nhất |
15USD |
- |
ACB là ngân hàng thông báo thứ hai |
5USD |
3 |
Xử lý bộ chứng từ |
5USD |
4 |
Thanh toán bộ chứng từ xuất khẩu |
0,20% |
- |
Bộ chứng từ trị giá <= 1.000.000USD |
TT: 20USD; TĐ:200USD |
- |
Bộ chứng từ trị giá > 1.000.000USD |
TĐ: 500USD |
5 |
Chuyển nhượng thư tín dụng xuất khẩu |
0,10%; TT 30USD, TĐ 200USD |
6 |
Tu chỉnh chuyển nhượng |
|
- |
Tu chỉnh tăng số tiền |
0,10%; TT 30USD, TĐ 200USD |
- |
Tu chỉnh khác |
30USD |
7 |
Xác nhận thư tín dụng (**) |
2%/ năm; TT: 50USD |
8 |
Phí tư vấn và kiểm tra chứng từ đối với bộ chứng từ ACB đã thực hiện kiểm tra nháp hoặc kiểm xong nhưng khách hàng xuất trình tại ngân hàng khác |
20USD |
9 |
Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu |
20USD (bao gồm điện phí) |
II |
Thư tín dụng nhập khẩu |
1 |
Phát hành thư tín dụng (**) |
|
- |
Ký quỹ 100% |
0,075%; TT: 20USD; TĐ: 500USD |
- |
Ký quỹ bằng 0% |
TT: 50USD |
+ |
Đối với thư tín dụng có thời hạn đến 90 ngày |
0,17% |
+ |
Đối với thư tín dụng có thời hạn trên 90 ngày |
0,05%/tháng (tính trọn tháng từ ngày phát hành cho đến ngày hết hiệu lực). |
- |
0% < Ký quỹ < 100% |
TT: 50USD |
+ |
Số tiền ký quỹ |
0,075% |
+ |
Số tiền không ký quỹ |
|
| |
Đối với thư tín dụng có thời hạn đến 90 ngày |
0,15% |
| |
Đối với thư tín dụng có thời hạn trên 90 ngày |
0,05%/tháng (tính trọn tháng từ ngày phát hành cho đến ngày hết hiệu lực) |
2 |
Tu chỉnh thư tín dụng (**) |
|
- |
Tu chỉnh tăng số tiền |
Như phát hành thư tín dụng |
- |
Tu chỉnh ngày hết hiệu lực |
|
+ |
Thư tín dụng ký quỹ 100% |
20USD |
+ |
Thư tín dụng ký quỹ <100% |
0,05%/tháng (tính trọn tháng từ ngày hết hiệu lực cũ cho đến ngày hết hiệu lực mới); TT: 20USD, TĐ 300USD |
- |
Các tu chỉnh khác |
20USD |
3 |
Ký hậu vận đơn/phát hành ủy quyền nhận hàng (**) |
|
- |
Khi chưa thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán (BCT chưa về đến ACB) |
10USD |
- |
Khi thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán hoặc BCT đã về đến ACB nhưng chưa được xử lý |
5USD |
4 |
Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm (phí tính trọn tháng) (**) |
|
- |
Ký quỹ 100% |
0,05%/tháng; TT: 50USD |
- |
Ký quỹ dưới 100% (bao gồm ký quỹ bằng 0%) |
TT: 60USD |
+ |
Số tiền ký quỹ |
0,05%/tháng |
+ |
Số tiền không ký quỹ |
0,10%/tháng |
5 |
Thanh toán thư tín dụng (**) |
0,20%; TT: 20USD; TĐ: 500USD |
6 |
Hủy thư tín dụng (**) |
20USD + Phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có phát sinh) |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Copyright © 2005 - Ngân hàng Á Châu - ACB - Email: acb@acb.com.vn - Website: www.acb.com.vn
442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 929 0999 - Fax: (848) 839 9885 - Telex: 813158 ACB VT - SWIFT Code: ASCBVNVX |