Tiền gửi thanh toán, tien gui thanh toan,
ngan hang, nganhang, banking, banking services, bank, tỷ giá, tỷ giá, lãi suất, lai suat, laisuat, tygia, exchange rates, USD, JPY, AUD, CAD, GBP, CHF, euro, EUR.
lam phat, lạm phát, GDP, cho vay, chovay, bao lanh, bảo lãnh, tien gui tiet kiem, tiền gửi tiết kiệm, tien gui thanh toan, tiền gửi thanh toán, chuyển tiền nhanh, chuyen tien nhanh, Western Union, cho vay trả góp, cho vay tra gop, giữ hộ vàng, giu ho vang,
ngan hang,Bank in Viet nam,Ngân hàng tốt nhất Việt nam, Ngân hàng bán lẻ hàng đầu Việt nam, tiền gửi thanh toán, thẻ tín dụng, cho vay, quyền chọn, bảo lãnh, bao thanh toán, tiết kiệm tích góp, dự thưởng, chuyển tiền nhanh, western union, thư tín dụng, tiết kiệm vàng,
kiểm định và giữ hộ vàng, thu đổi ngoại tệ, cho vay du học, mua xe hơi, chuyển tiền đi nước ngoài, chuyển tiền trong nước, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ SMELG, smelg, SMEDF, smedf, SMEFP, smefp, phone banking, mobile banking,
Internet banking, home banking, tín dụng chứng từ, tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay chiết khấu bộ chứng từ, cho vay đầu tư tài sản cố định, cho vay thấu chi, bảo lãnh ngoài nước, thẻ tín dụng công ty, thẻ tín dụng cá nhân, thư tín dụng nội địa, nhờ thu nhập khẩu,
nhờ thu xuất khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng, cho vay sản xuất kinh doanh dịch vụ, cho vay phát triển kinh tế nông thôn, quyền chọn mua bán vàng – gold options, quyền chọn mua bán ngoại tệ - currency options, chuyển tiền nhanh western union, chiết khấu sổ tiết kiệm,
kiểm định và giữ hộ vàng, lạm phát, bankdraft đa ngoại tệ, tiền gửi tiết kiệm bằng vàng, máy rút tiền tự động, atm, ATM, automatic teller machine, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng ngọai tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Giao dịch |
Mức phí |
1. |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
2. |
Số dư tối thiểu
(Tài khoản có số dư dưới mức tối thiểu không được tính lãi) |
1.000.000đ/100USD/100EUR |
3. |
Số dư bình quân (SDBQ)
(SDBQ là trung bình cộng số dư cuối các ngày trong tháng trên tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn của khách hàng) |
+ Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME): 1.000.000đ
+ Doanh nghiệp lớn (MM&LC): 3.000.000đ |
4. |
Phí duy trì tài khoản/tháng
(Áp dụng đối với tài khoản có số dư bình quân dưới mức tối thiểu) (***) |
+ Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME): 30.000đ
+ Doanh nghiệp lớn (MM&LC): 100.000đ |
5. |
Phí quản lý tài khoản/tháng
(Áp dụng đối với tài khoản không hoạt động liên tục trên 12 tháng) |
20.000đ/2USD/2EUR |
6. |
Phí quản lý tài khoản đồng chủ sở hữu hoặc nhiều nhóm chữ ký |
TT 20.000đ/tháng |
7. |
Phí quản lý tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt |
TT 200.000đ/tháng |
8. |
Phí quản lý tài khoản tiền gửi có gắn kết với hạn mức thấu chi (Thu hàng tháng) (****) |
0,20% hạn mức thấu chi/tháng |
9. |
Đóng tài khoản |
+ Tài khoản dưới 12 tháng kể từ ngày mở: 50.000đ/5USD/5EUR
+ Trên 12 tháng: 20.000đ/2USD/2EUR |
|
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND |
I. |
Gửi tiền vào tài khoản |
a. |
Nộp tiền mặt |
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
- |
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0,03%, TT: 15.000đ, TĐ: 1.000.000đ |
b. |
Nhận tiền chuyển khoản |
Miễn phí |
II. |
Rút tiền từ tài khoản |
a. |
Rút tiền mặt |
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
- |
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0,03%; TT: 15.000đ, TĐ: 500.000đ |
b. |
Chuyển khoản trong hệ thống ACB |
Miễn phí |
c. |
Chuyển khoản ngoài hệ thống ACB |
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
|
|
+ Số tiền chuyển dưới 500 triệu đồng |
15.000đ/món |
|
Lưu ý: Trường hợp lệnh chuyển khoản được thực hiện vào giờ chuyển tiền khẩn từ 14h00 đến 15h30 các ngày làm việc (không bao gồm thời gian làm việc ngoài giờ) |
0,01%; TT 15.000đ |
|
+ Số tiền chuyển từ 500 triệu đồng trở lên |
0,01%; TĐ: 300.000đ |
- |
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0,05% TT: 20.000đ; TĐ: 1.000.000đ |
| d. |
Nhận chuyển khoản từ NH khác ngoài hệ thống và rút tiền mặt ngay trong ngày làm việc (áp dụng đối với giao dịch trên 1 tỷ đồng) (*) |
0,03%; TT: 300.000đ, TĐ: 1.000.000đ |
| |
Trường hợp khách hàng rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản thì thu phí kiểm đếm |
0,03%; TT: 15.000đ, TĐ: 1.000.000đ |
|
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ |
I. |
Gửi tiền vào tài khoản |
a. |
Nộp tiền mặt |
|
- |
Tiền mặt loại 50 USD trở lên |
0,15%, TT 2 USD |
- |
Tiền mặt loại 20 USD trở xuống |
0,25%, TT 2 USD |
- |
Ngoại tệ khác |
0,40%, TT 2 USD |
b. |
Nhận tiền chuyển khoản đến từ ngân hàng khác trong nước |
Miễn phí |
c |
Nhận tiền chuyển khoản đến từ nước ngoài |
Thu theo biểu phí tại Mục B "Giao dịch thanh toán quốc tế"_Chuyển tiền ngoài nước_Khoản 3 "Nhận tiền chuyển đến bằng điện" |
II. |
Rút tiền từ tài khoản |
a. |
Rút ngoại tệ mặt |
|
|
- Ngoại tệ là USD |
0,15%; TT: 2USD |
|
- Ngoại tệ khác USD |
0,20%, TT 2 USD |
|
Lưu ý: |
|
|
Khách hàng thông báo trước cho ACB khi thực hiện giao dịch rút tiền: |
|
- Số tiền rút từ 100.000USD - 300.000USD |
KH báo trước 1/2 ngày |
|
- Số tiền rút trên 300.000USD |
KH báo trước 01 ngày |
b. |
Chuyển khoản trong hệ thống ACB |
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
- |
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
1USD/món |
c. |
Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống ACB |
|
|
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0,01%, TT 5 USD và TĐ 50 USD |
|
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0,05%, TT 5 USD và TĐ 100 USD |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Copyright © 2005 - Ngân hàng Á Châu - ACB - Email: acb@acb.com.vn - Website: www.acb.com.vn
442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 929 0999 - Fax: (848) 839 9885 - Telex: 813158 ACB VT - SWIFT Code: ASCBVNVX |