STT |
Giao dịch |
Mức phí |
Mức phí tối thiểu |
Mức phí tối đa |
| DỊCH VỤ KHÁC |
1. |
Dịch vụ theo yêu cầu khách hàng |
|
|
|
| |
- Sao kê tài khoản quá khứ |
5.000đ /lần /1 tháng quá khứ
50.000đ /lần /1 năm quá khứ
|
| |
- Xác nhận số dư bằng văn bản |
50.000đ |
|
|
| |
- Sao lục lại chứng từ |
10.000đ /chứng từ giao dịch < 1 năm
50.000đ /chứng từ giao dịch > 1 năm
|
|
- Dịch vụ khác |
Theo thỏa thuận |
20.000đ |
|
2. |
Chi trả hộ tiền lương |
|
|
|
| |
- Ký hợp đồng dịch vụ |
0,50% |
500.000đ |
|
| |
- Trích từ tài khoản để trả lương theo danh sách (thu từ tài khoản trả lương) |
|
|
|
| |
+ Đối với VND |
5.000đ /món |
|
|
| |
+ Đối với USD |
0,3USD /món |
|
| |
Nếu tài khoản nhận lương cùng hệ thống khác tỉnh/TP hoặc khác hệ thống với tài khoản trả lương |
Thu thêm phí chuyển khoản trong hệ thống khác tỉnh/TP hoặc phí chuyển khoản ngoài hệ thống |
3. |
Trung gian thanh toán tiền hàng |
0,20% |
500.000đ |
30.000.000đ |
4. |
Phí mã hóa điện hộ |
10USD |
|
|
5. |
Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước |
10.000đ /món |
|
6. | Thu hộ séc do ngân hàng trong nước phát hành |
4.000đ /tờ |
|
|
7. |
Phí rút tiền mặt thẻ TD quốc tế không do ACB phát hành |
3% |
|
|
8. |
Phát hành thư tín dụng nội địa |
Như phát hành thư tín dụng |
|