| BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009 |
|
| PHÁT BIỂU CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG SÁNG LẬP |
04 |
| PHÁT BIỂU CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ |
06 |
| LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG |
|
| 1. Các sự kiện quan trọng |
09 |
| 2. Quá trình phát triển |
11 |
| 3. Định hướng phát triển |
12 |
| BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN ĐIỀU HÀNH |
|
| 1. Môi trường hoạt động năm 2009 |
14 |
| 2. Kết quả hoạt động |
14 |
| 3. Kế hoạch hoạt động năm 2010 |
16 |
| CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUAN |
|
| 1. Công ty nắm giữ trên 50% vốn cổ phần/vốn góp của ACB |
19 |
| 2. Công ty có trên 50% vốn cổ phần/vốn góp do ACB nắm giữ |
19 |
| 3. Tóm tắt về tình hình hoạt động của các công ty ACB sở hữu 100% vốn |
20 |
| THÔNG TIN CỔ ĐÔNG VÀ QUẢN TRỊ CÔNG TY |
|
| 1. Hội đồng sáng lập và Hội đồng quản trị |
24 |
| 2. Ban kiểm soát |
30 |
| 3. Hoạt động của các hội đồng trong Hội đồng quản trị |
33 |
| 4. Các hoạt động nhằm tăng cường hiệu quả trong quản trị công ty |
34 |
| 5. Tỷ lệ sở hữu cổ phần và những thay đổi trong tỷ lệ nắm giữ cổ phần của thành viên HĐQT |
34 |
| 6. Thông tin về những giao dịch chứng khoán ACB của các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành, cổ đông lớn và các giao dịch khác của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành và những người liên quan |
34 |
| 7. Dữ liệu thống kê về cổ đông |
35 |
| TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ |
|
| 1. Sơ đồ tổ chức của ACB |
38 |
| 2. Lý lịch tóm tắt của các thành viên Ban điều hành |
40 |
| 3. Thay đổi Tổng giám đốc điều hành trong năm |
43 |
| 4. Quyền lợi của Ban Điều hành: tiền lương, thưởng và các quyền lợi khác |
43 |
| 5. Số lượng cán bộ, nhân viên và chính sách đối với người lao động |
43 |
| 6. Thay đổi thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Điều hành |
45 |
| BÁO CÁO TÀI CHÍNH |
56
|
| 1. Báo cáo tài chính hợp nhất |
47 |
| 2. Báo cáo tài chính riêng |
112 |
| THÀNH TÍCH VÀ SỰ CÔNG NHẬN CỦA XÃ HỘI NĂM 2009 |
175 |
CÁC SỰ KIỆN ĐÁNG CHÚ Ý NĂM 2009
|
178 |
CÔNG TÁC TỪ THIỆN, XÃ HỘI NĂM 2009
|
182 |
| MẠNG LƯỚI CHI NHÁNH |
184 |