|
NHẬN TIỀN CHUYỂN ĐẾN
Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ... với điều khoản thanh toán chuyển tiền (T/T) và muốn chọn một ngân hàng uy tín để nhận tiền từ nước ngoài chuyển về? ACB chính là sự lựa chọn hoàn hảo.
Đối tượng:
Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ... với điều khoản thanh toán chuyển tiền (T/T).
Đặc điểm:
Doanh nghiệp chỉ cần cung cấp cho đối tác thông tin tài khoản của mình và những thông tin về ACB để thực hiện chuyển tiền:
Account Name: ………………………..
Account Number:………………………
Beneficiary Bank:
Asia Commercial Bank
442 Nguyen Thi Minh Khai Street, District 3, Ho Chi Minh City, Viet Nam.
SWIFT CODE: ASCBVNVX |
Để giảm thiểu chi phí và thời gian nhận được tiền, Doanh nghiệp có thể liên hệ Sở Giao dịch, Chi nhánh và Phòng Giao dịch ACB gần nhất để cung cấp cho đối tác thông tin về các ngân hàng nước ngoài mà ACB có tài khoản.
Tiện ích:
- Nhận được tiền nhanh chóng và giảm thiểu chi phí nhiều nhất.
- Được đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp phục vụ tận tình, chu đáo.
- An toàn và bảo mật thông tin.
Mức phí:
Hồ sơ:
Trường hợp quý khách đề nghị ACB gửi hộ chứng từ đến người mua nước ngoài, hồ sơ bao gồm:
- Văn bản đề nghị ACB gửi bộ chứng từ đến người mua ở nước ngoài
- Bộ chứng từ hàng xuất
Liên hệ:
ACB mong muốn được hiểu rõ nhu cầu của Khách hàng để tư vấn sản phẩm và dịch vụ phù hợp, Khách hàng vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua 3 hình thức:
Danh sách các ngân hàng nước ngoài ACB có tài khoản:
(Cập nhật: 03/05/2012)
STT |
TÊN NGÂN HÀNG |
LOẠI TIỀN TỆ |
MÃ SWIFT |
//CH NO. |
Fedwire |
01 |
BANK OF AMERICA
San Francisco, US |
USD |
BOFAUS6S |
0959 |
121000358 |
02 |
CITIBANK
New York, US |
USD |
CITIUS33 |
0008 |
021000089 |
03 |
HSBC BANK, USA
New York, US |
USD |
MRMDUS33 |
0108 |
021001088 |
04 |
JPMORGAN CHASE BANK
New York, US |
USD |
CHASUS33 |
0002 |
021000021 |
05 |
STANDARD CHARTERED BANK
New York, US |
USD |
SCBLUS33 |
0256 |
026002561 |
06 |
WELLS FARGO BANK, N.A-NEW YORK
New York, US |
USD |
PNBPUS3NNYC |
0509 |
026005092 |
07 |
DEUTSCHE BANK
New York, US |
USD |
BKTRUS33 |
0103 |
021001033 |
08 |
UNICREDIT BANK AG
Muenchen, Germany |
EUR |
HYVEDEMM |
|
|
09 |
DEUTSCHE BANK
Frankfurt, Germany |
EUR |
DEUTDEFF |
|
|
10 |
STANDARD CHARTERED BANK
Frankfurt, Germany |
EUR |
SCBLDEFX |
|
|
11 |
HSBC BANK, PLC
London, UK |
GBP |
MIDLGB22 |
|
|
12 |
SUMITOMO MITSUI BANKING CORP
Tokyo, Japan |
JPY |
SMBCJPJT |
|
|
13 |
NATIONAL AUSTRALIA BANK LIMITED
Melbourne, Australia |
AUD |
NATAAU33033 |
|
|
14 |
AUSTRALIA AND NEW ZEALAND BANKING GROUP LIMITED (ANZ)
Melbourne, Australia |
AUD |
ANZBAU3M |
|
|
15 |
STANDARD CHARTERED BANK
Singapore |
SGD |
SCBLSGSG |
|
|
16 |
BANK OF NOVA SCOTIA
Toronto, Canada |
CAD |
NOSCCATT |
|
|
17 |
ASB BANK LIMITED
Auckland, New Zealand |
NZD |
ASBBNZ2A |
|
|
18 |
THAI MILITARY BANK
Bangkok, Thailand |
THB |
TMBKTHBK |
|
|
19 |
CREDIT SUISSE
Zurich, Switzerland |
CHF |
CRESCHZZ |
|
|
20 |
JPMORGAN N.A, HONGKONG
Hongkong |
HKD |
CHASHKHH |
|
|
21 |
CITIBANK (CHINA) CO.,LTD
Shanghai, China |
CNY |
CITICNSX |
|
|
22 |
CITIBANK, N.A, HONGKONG
Garden Road, Central, Hongkong |
CNY |
CITIHKHX |
|
|
|