Trang chá»§
Sơ đồ trang web
Liên hệ
English
TRANG CHỦ


Thanh toán quốc tế
Chuyển tiền đi bằng điện (T/T)
Chuyển tiền đi bằng điện ghi có trong ngày
Nhận tiền chuyển đến
Nhờ thu nhập khẩu
Nhờ thu xuất khẩu
Thư tín dụng (L/C) nhập khẩu
Thư tín dụng (L/C) xuất khẩu
Chuyển tiền CAD nhập khẩu
Chuyển tiền CAD xuất khẩu
Thanh toán biên mậu
BIỂU PHÍ
 
 

NHẬN TIỀN CHUYỂN ĐẾN

Quý khách xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ... với điều khoản thanh toán chuyển tiền (T/T) và muốn chọn một ngân hàng uy tín để nhận tiền từ nước ngoài chuyển về? ACB chính là sự lựa chọn hoàn hảo.

Quý khách chỉ cần cung cấp cho đối tác những thông tin về ACB để thực hiện chuyển tiền:

Asia Commercial Bank

442 Nguyen Thi Minh Khai Street, District 3, Ho Chi Minh City, Viet Nam.

SWIFT CODE : ASCBVNVX

Ngoài ra, để giảm thiểu chi phí và thời gian nhận được tiền, quý khách có thể cung cấp cho đối tác thông tin về các ngân hàng nước ngoài mà ACB có tài khoản. Xin vui lòng liên hệ với chi nhánh ACB gần nhất hoặc tham khảo danh sách ở phần sau.

Tiện ích:
  • Nhận được tiền nhanh chóng.
  • Được đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình, chu đáo.
  • An toàn, bảo mật thông tin
Hồ sơ:

Trường hợp quý khách đề nghị ACB gửi hộ chứng từ đến người mua nước ngoài, hồ sơ bao gồm:

  • Văn bản đề nghị ACB gửi bộ chứng từ đến người mua ở nước ngoài
  • Bộ chứng từ hàng xuất
Liên hệ:

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc cần được hướng dẫn thêm, vui lòng liên hệ bất cứ chi nhánh - phòng giao dịch ACB gần nhất trên toàn quốc; hoặc gọi đến dịch vụ CallCenter 247 của ACB theo số điện thoại (08) 8247.247.

Danh sách các ngân hàng nước ngoài ACB có tài khoản:
(Cập nhật: 24/07/2007)
No
Name
Cur.
Acc. No.
Swift code
//CH NO.
Fedwire
01
AMERICAN EXPRESS BANK
New York, US
USD
743120
AEIBUS33
0159
026002561
02
BANK OF AMERICA
San Francisco, US
USD
6290.2.27825
BOFAUS6S
0959
121000358
03
CITIBANK
New York, US
USD
3608.9721
CITIUS33
0008
021000089
04
HSBC BANK, USA
New York, US
USD
000052671
MRMDUS33
0108
021001088
05
JPMORGAN CHASE BANK
New York, US
USD
001.1.996287
CHASUS33
0002
021000021
06
STANDARD CHARTERED BANK
New York, US
USD
3582025601001
SCBLUS33
0256
026002561
07
WACHOVIA BANK,N.A-NEW YORK
New York, US
USD
2000191001453
PNBPUS3NNYC
0509
026005092
08
DEUTSCHE BANK
New York, US
USD
04-423-553
BKTRUS33
0103
021001033
09
BAYERISCHE HYPO-UND VEREINSBANK
Muenchen, Germany
EUR
69-109-349
HYVEDEMM
10
DEUTSCHE BANK
Frankfurt, Germany
EUR
9590050.10
DEUTDEFF
11
STANDARD CHARTERED BANK
London, UK
EUR
1708632696
SCBLGB2L
12
HSBC BANK, PLC
London, UK
GBP
39307070
MIDLGB22
13
SUMITOMO MITSUI BANKING CORP
Tokyo, Japan
JPY
3340
SMBCJPJT
14
ANZ BANK GROUP LTD
Melbourne, Australia
AUD
591909
ANZBAU3M
15
STANDARD CHARTERED BANK
Singapore
SGD
0109300092
SCBLSGSG
16
BANK OF NOVA SCOTIA
Toronto, Canada
CAD
12211
NOSCCATT
17
ASB BANK LIMITED
Auckland, New Zealand
NZD
12.3121.0022381.00
ASBBNZ2A
18
THAI MILITARY BANK
Bangkok, Thailand
THB
001.1.29220.8
TMBKTHBK
19
CREDIT SUISSE
Zurich, Switzerland
CHF
0835-0347121-93-010
CRESCHZZ
 
KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN