TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
SƠ ĐỒ TRANG WEB LIÊN HỆ
         

   
LÃI SUẤT
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Lãi suất tiết kiệm
Lãi suất tiền gửi thanh toán
   
   
LÃI SUẤT
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Lãi suất tiền gửi thanh toán
   
 
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn tuần bằng VND
Kỳ hạn Lãi suất (% /năm) Thời điểm lĩnh lãi
1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng
16,72%
17,00%
17,20%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng
17,08%
17,36%
17,56%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng
17,14%
17,42%
17,62%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng
17,20%
17,48%
17,68%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng
17,26%
17,54%
17,74%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 10 tỷ đồng trở lên
17,32%
17,60%
17,80%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý: Mức lãi suất trên đã cộng lãi suất thưởng
 
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm OVER NIGHT (VND 24 giờ)(*) 
Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) (*) Thời điểm lĩnh lãi
Từ 500 triệu đồng trở lên 13,00%/năm
Lĩnh lãi cuối kỳ
 
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn bậc thang (*)  
Số dư cuối ngày Lãi suất (%/năm)
Dưới 5 triệu đồng 3,00%/năm
Từ 5 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng 5,40%/năm
Từ 20 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 6,60%/năm
Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ đồng 7,20%/năm
Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng 7,56%/năm
Từ 5 tỷ đồng trở lên 8,40%/năm
(*) Lãi suất bậc thang theo số dư cuối ngày áp dụng cho hình thức gửi tiết kiệm không kỳ hạn VND và lãi suất tiền gửi tiết kiệm Overnight có thể được thay đổi vào bất cứ thời điểm nào theo thông báo của ACB.
 
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND
Kỳ hạn VND
(%/năm)
Thời điểm lĩnh lãi
Kỳ hạn 1 tháng
17,25%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng
17,23%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 2 tháng
17,35%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng
17,29%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 3 tháng
17,50%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng
16,87%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 6 tháng
17,40%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng
16,12%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 9 tháng
17,00%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng
16,05%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 12 tháng
16,59%
Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 12 tháng
17,10%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 13 tháng(*)
-
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 24 tháng
12,33%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 24 tháng
13,54%
Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 24 tháng
13,90%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 36 tháng
11,60%
Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 36 tháng
13,90%
Lĩnh lãi cuối kỳ

Lưu ý:
- Mức lãi suất trên chưa cộng lãi suất thưởng
- (*)
Lãi suất 18,90%/năm, áp dụng với số tiền gửi từ 20 tỷ trở lên; Khách hàng không được rút vốn trước hạn và không được áp dụng Chính sách lãi suất vượt trội.

 
  Lãi suất thưởng bậc thang áp dụng cho Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng VND  
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn có lãi suất thưởng = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của kỳ hạn tương ứng + Lãi suất thưởng
Mức gửi Lãi suất thưởng (%/năm)
Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu đồng 0,36%
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng 0,42%
Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ đồng 0,48%
Từ 5 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng 0,54%
Từ 10 tỷ đồng trở lên 0,60%
Lưu ý: không áp dụng cho Chương trình Tiết kiệm Overnight và Tiết kiệm Không kỳ hạn
 
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng USD
Kỳ hạn Lãi suất Thời điểm lĩnh lãi
Không kỳ hạn 1,500 % / năm 
Kỳ hạn 1 tháng 6,100 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng 6,200 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng 6,300 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng 6,400 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng 6,400 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng 6,300 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 12 tháng 6,500 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 13 tháng 6,500 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 24 tháng 5,500 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 24 tháng 5,800 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 36 tháng 5,800 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
 
  Lãi suất thưởng bậc thang áp dụng cho Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng USD  
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn USD có lãi thưởng = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của kỳ hạn USD + Lãi suất thưởng
Mức gửi Lãi suất thưởng (%/năm)
Từ 7.000 USD đến dưới 30.000 USD 0,200%
Từ 30.000 USD đến dưới 60.000 USD 0,250%
Từ 60.000 USD đến dưới 300.000 USD 0,280%
Từ 300.000 USD trở lên 0,300%
 
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng EUR của cá nhân
Kỳ hạn Lãi suất Thời điểm lĩnh lãi
Không kỳ hạn 1,000 % / năm 
Kỳ hạn 1 tháng 1,500 % / nămLĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng 1,600 % / nămLĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng 1,700 % / nămLĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng 1,800 % / nămLĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng 1,900 % / nămLĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng 2,000 % / nămLĩnh lãi cuối kỳ
 
  Lãi suất tiết kiệm bằng vàng
Kỳ hạn Lãi suất Thời điểm lĩnh lãi
Kỳ hạn 1 tháng 3,600 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng 4,000 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng 4,600 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng 5,000 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 6 tháng 5,100 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng 5,200 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 9 tháng 5,400 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng 5,200 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 12 tháng 5,500 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 13 tháng 5,550 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 24 tháng 5,150 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 24 tháng 5,500 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 36 tháng 5,100 % / năm Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 36 tháng 5,500 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
 
 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 15+ (Kỳ hạn 15 tháng) 
Mức gửi Bước nhảy 1 tháng (%/năm) Bước nhảy 3 tháng
(%/năm)
Thời điểm lĩnh lãi
Từ 5 triệu - dưới 100 triệu đồng
16,95%
17,15%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 100 triệu - dưới 500 triệu đồng
17,31%
17,51%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 500 triệu - dưới 1 tỷ đồng
17,37%
17,57%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 1 tỷ - dưới 5 tỷ đồng
17,43%
17,63%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 5 tỷ - dưới 10 tỷ đồng
17,49%
17,69%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Từ 10 tỷ đồng trở lên
17,55%
17,75%
Lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý: Mức lãi suất trên đã cộng lãi suất thưởng
Tất toán TTK trước hạn 15 tháng được hưởng lãi suất như sau: 
(Lãi suất: %/ năm)
Bước nhảy
15+/3T
Thứ 1 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Đúng hạn
Tỉ lệ % (*)
98%
99%
100%
101%
LS trên TTK
thời gian thực gửi 15T (***)
LS không tròn bước nhảy (**)
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
15+/3T
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
T13
T14
T15
 
Bước nhảy
15+/1T
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đúng hạn
Tỉ lệ % (*)
96,5
97
97,5
98
98,5
99
99,5
100
100,5
101
101,5
102
102,5
103
LS trên TTK
thời gian thực gửi 15T (***)
LS không tròn bước nhảy (**)
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
KKH
15+/1T
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
T13
T14
T15
(*) Khách hàng rút gốc trước hạn được hưởng lãi suất bậc thang (lãi suất rút trước hạn) cho số ngày thực gửi tròn bước nhảy khách hàng đã chọn (= tỉ lệ của từng bước nhảy tương ứng * lãi suất kỳ hạn 15 tháng trên TTK).
(**) Lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút cho số ngày thực gửi không tròn bước nhảy.
(***) Tỷ lệ, lãi suất sản phẩm (lãi suất trên TTK), lãi suất bậc thang, lãi suất không kỳ hạn theo quy định của Tổng Giám Đốc trong từng thời kỳ.
           
  Copyright © 2005 ACB, All rights reserved. Contact us: acb@acb.com.vn
  NGÂN HÀNG Á CHÂU : 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 929 0999 - Fax: (848) 8399885 - Website: www.acb.com.vn