|
|
 |
| |
|
Không kỳ hạn |
3,00 % / năm |
Lĩnh lãi hàng tháng |
|
Kỳ hạn 1 tháng |
8,50 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 2 tháng |
9,00 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 3 tháng |
9,70 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 6 tháng |
10,00 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 9 tháng |
10,30 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 12 tháng |
10,50 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
| Kỳ hạn 13 tháng |
10,50 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
| Kỳ hạn 24 tháng |
9,50 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
| Kỳ hạn 36 tháng |
9,00 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
| Lưu ý: Mức lãi suất trên chưa cộng lãi suất thưởng |
|
|
|
| Từ 1 tỷ VND đến dưới 5 tỷ VND |
0,05%/tháng |
0,60%/năm |
| Từ 5 tỷ VND trở lên |
0,10%/tháng |
1,20%/năm |
|
| |
%/tháng |
%/năm |
| Dưới 1 triệu đồng |
0,00 |
0,00 |
| Từ 1 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng |
0,25 |
3,00 |
| Từ 50 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng |
0,30 |
3,60 |
| Từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng |
0,32 |
3,84 |
| Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng |
0,34 |
4,08 |
| Từ 1 tỷ đồng trở lên |
0,36 |
4,32 |
|
| |
| Kỳ nhận lãi 1 tháng/lần |
8,60 %/năm |
| Kỳ nhận lãi 2 tháng/lần |
9,10 %/năm |
| Kỳ nhận lãi 3 tháng/lần |
9,80 %/năm |
|
| Lưu ý: Mức lãi suất trên chưa cộng lãi suất thưởng |
| |
| Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng |
0,10 %/năm |
| Từ 10 tỷ đồng trở lên |
0,15 %/năm |
|
| |
|
Không kỳ hạn |
1,50 % / năm |
Lĩnh lãi hàng tháng |
|
Kỳ hạn 1 tháng |
Thỏa thuận |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 2 tháng |
Thỏa thuận |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 3 tháng |
Thỏa thuận |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 6 tháng |
Thỏa thuận |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 9 tháng |
Thỏa thuận |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 12 tháng |
Thỏa thuận |
Lĩnh lãi cuối kỳ | |
| |
| Không kỳ hạn |
LS đ/v KH thông thường |
Lĩnh lãi hàng tháng |
| Có kỳ hạn |
LS kỳ hạn tương ứng đ/v KH thông thường + 0.05 %/năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
Ghi chú:
- Pháp nhân nêu tại điều này bao gồm: Tổ chức kinh tế; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân; tổ chức chính trị; tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội; tổ chức xã hội - nghề nghiệp; quỹ xã hội; quỹ từ thiện; tổ chức khác có đủ các điều kiện quy định tại điều 84 Bộ luật dân sự.
- Tiền gửi có kỳ hạn thực hiện trả lãi cuối kỳ.
- Lãi suất tính trên cơ sở năm 360 ngày.
- Biểu lãi suất này không áp dụng đối với khách hàng là các tổ chức tín dụng, các công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty quản lý quỹ, các quỹ, công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, các công ty đầu tư & các định chế tài chính – tín dụng khác.
|
|
| |
|
Không kỳ hạn |
1,00 % / năm |
Lĩnh lãi hàng tháng |
|
Kỳ hạn 1 tháng |
1,10 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 2 tháng |
1,20 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 3 tháng |
1,30 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 6 tháng |
1,40 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 9 tháng |
1,50 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
Kỳ hạn 12 tháng |
1,60 % / năm |
Lĩnh lãi cuối kỳ | | | |
| |
|