Trang chủ
Sơ đồ trang web
Liên hệ
English
TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
SƠ ĐỒ TRANG WEB LIÊN HỆ
         

   
LÃI SUẤT
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Lãi suất tiết kiệm
Lãi suất tiền gửi thanh toán
   
   
LÃI SUẤT
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Lãi suất tiền gửi thanh toán
   
 
  Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng VND của tổ chức
Kỳ hạn Lãi suất Thời điểm lĩnh lãi
Không kỳ hạn 3,00 % / năm Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 1 tháng 8,50 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng 9,00 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng 9,70 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng 10,00 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng 10,30 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng 10,50 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 13 tháng 10,50 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 24 tháng 9,50 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 36 tháng 9,00 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý: Mức lãi suất trên chưa cộng lãi suất thưởng
 
  Lãi suất thưởng đối với tiền gửi thanh toán không kỳ hạn VND
Lãi suất khách hàng được hưởng = Lãi suất TGTT không kỳ hạn + Lãi suất thưởng
Số dư bình quân / tháng Mức lãi suất thưởng
Từ 1 tỷ VND đến dưới 5 tỷ VND
0,05%/tháng
0,60%/năm
Từ 5 tỷ VND trở lên
0,10%/tháng
1,20%/năm
 
  Lãi suất đối với tiền gửi Upstair
Bậc số dư Mức lãi suất
%/tháng
%/năm
Dưới 1 triệu đồng
0,00
0,00
Từ 1 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng
0,25
3,00
Từ 50 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng
0,30
3,60
Từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng
0,32
3,84
Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng
0,34
4,08
Từ 1 tỷ đồng trở lên
0,36
4,32
 
  Lãi suất Đầu tư linh hoạt kỳ hạn 12 tháng
(Chỉ áp dụng đối với số tiền đầu tư từ 01 tỷ đồng trở lên)
Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Kỳ nhận lãi 1 tháng/lần
8,60 %/năm
Kỳ nhận lãi 2 tháng/lần
9,10 %/năm
Kỳ nhận lãi 3 tháng/lần
9,80 %/năm
Lưu ý: Mức lãi suất trên chưa cộng lãi suất thưởng
 
  Lãi suất thưởng đối với Tiền gửi có kỳ hạn VND
(Không áp dụng đối với Tiền gửi Overnight)
Mức gửi Lãi suất thưởng (%/năm)
Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng
0,10 %/năm
Từ 10 tỷ đồng trở lên
0,15 %/năm
 
  Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng USD : Đối với khách hàng thông thường
Kỳ hạn Lãi suất (% / năm) Thời điểm trả lãi
Không kỳ hạn 1,50 % / năm Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 1 tháng Thỏa thuận Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng Thỏa thuận Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng Thỏa thuận Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng Thỏa thuận Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng Thỏa thuận Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng Thỏa thuận Lĩnh lãi cuối kỳ
 
  Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng USD : Đối với khách hàng là DN được ACB tài trợ xuất khẩu
Loại tiền gửi Mức lãi suất (% / năm) Thời điểm trả lãi
Không kỳ hạn
LS đ/v KH thông thường
Lĩnh lãi hàng tháng
Có kỳ hạn
LS kỳ hạn tương ứng đ/v KH thông thường + 0.05 %/năm
Lĩnh lãi cuối kỳ

Ghi chú:
- Pháp nhân nêu tại điều này bao gồm: Tổ chức kinh tế; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân; tổ chức chính trị; tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội; tổ chức xã hội - nghề nghiệp; quỹ xã hội; quỹ từ thiện; tổ chức khác có đủ các điều kiện quy định tại điều 84 Bộ luật dân sự.
- Tiền gửi có kỳ hạn thực hiện trả lãi cuối kỳ.
- Lãi suất tính trên cơ sở năm 360 ngày.
- Biểu lãi suất này không áp dụng đối với khách hàng là các tổ chức tín dụng, các công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty quản lý quỹ, các quỹ, công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, các công ty đầu tư & các định chế tài chính – tín dụng khác.

 
  Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng EUR
Kỳ hạn Lãi suất Thời điểm trả lãi
Không kỳ hạn 1,00 % / năm Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 1 tháng 1,10 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng 1,20 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng 1,30 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng 1,40 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng 1,50 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 12 tháng 1,60 % / năm Lĩnh lãi cuối kỳ
 
 
           
 Copyright © 2005 - Ngân hàng Á Châu - ACB - Email: acb@acb.com.vn - Website: www.acb.com.vn
442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 929 0999 - Fax: (848) 839 9885 - Telex: 813158 ACB VT - SWIFT Code: ASCBVNVX