ngan hang, nganhang, banking, banking services, bank, tỷ giá, tỷ giá, lãi suất, lai suat, laisuat, tygia, exchange rates, USD, JPY, AUD, CAD, GBP, CHF, euro, EUR. lam phat, lạm phát, GDP, cho vay, chovay, bao lanh, bảo lãnh, tien gui tiet kiem, tiền gửi tiết kiệm, tien gui thanh toan, tiền gửi thanh toán, chuyển tiền nhanh, chuyen tien nhanh, Western Union, cho vay trả góp, cho vay tra gop, giữ hộ vàng, giu ho vang, ngan hang,Bank in Viet nam,Ngân hàng tốt nhất Việt nam, Ngân hàng bán lẻ hàng đầu Việt nam, tiền gửi thanh toán, thẻ tín dụng, cho vay, quyền chọn, bảo lãnh, bao thanh toán, tiết kiệm tích góp, dự thưởng, chuyển tiền nhanh, western union, thư tín dụng, tiết kiệm vàng, kiểm định và giữ hộ vàng, thu đổi ngoại tệ, cho vay du học, mua xe hơi, chuyển tiền đi nước ngoài, chuyển tiền trong nước, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ SMELG, smelg, SMEDF, smedf, SMEFP, smefp, phone banking, mobile banking, Internet banking, home banking, tín dụng chứng từ, tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay chiết khấu bộ chứng từ, cho vay đầu tư tài sản cố định, cho vay thấu chi, bảo lãnh ngoài nước, thẻ tín dụng công ty, thẻ tín dụng cá nhân, thư tín dụng nội địa, nhờ thu nhập khẩu, nhờ thu xuất khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng, cho vay sản xuất kinh doanh dịch vụ, cho vay phát triển kinh tế nông thôn, quyền chọn mua bán vàng – gold options, quyền chọn mua bán ngoại tệ - currency options, chuyển tiền nhanh western union, chiết khấu sổ tiết kiệm, kiểm định và giữ hộ vàng, lạm phát, bankdraft đa ngoại tệ, tiền gửi tiết kiệm bằng vàng, máy rút tiền tự động, atm, ATM, automatic teller machine, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bằng ngọai tệ
 
Trang chủ
Sơ đồ trang web
Liên hệ
English
TRANG CHỦ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP
GIỚI THIỆU MẠNG LƯỚI
HOẠT ĐỘNG
SƠ ĐỒ TRANG WEB LIÊN HỆ
         
PHONE BANKING
Giới thiệu
Hướng dẫn sử dụng
Đăng ký
Danh mục phím
Hỏi đáp
INTERNET BANKING
HOME BANKING
MOBILE BANKING
CALLCENTER247
LUẬT GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ
Phone banking

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Mã số chức năng đặc biệt
001 Trở về thư mục chính
009 Chấm dứt cuộc gọi
100 Số dư tài khoản và những giao dịch đã thực hiện
101 Gửi bản liệt kê giao dịch qua Fax
123 Số dư tài khoản
141 05 liệt kê giao dịch Nợ gần nhất
142 05 liệt kê giao dịch Có gần nhất
200 Tỷ giá hối đoái
201 Gửi bản tỷ giá qua Fax
211 Đô-la Mỹ (USD)
212 Bảng Anh (GBP)
213 Đồng Euro (EUR)
216 Yên Nhật (JPY)
217 Đô-la Úc (AUD)
218 Đô-la Singapore (SGD)
219 Đô-la Canada (CAD)
220 France Thụy Sỹ (CHF)
300 Lãi suất tiền gửi
301 Gửi bản lãi suất qua Fax
350 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
351 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND
352 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng USD
353 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng vàng
370 Lãi suất tiền gửi thanh toán
371 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng VND của cá nhân
372 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng VND của tổ chức
373 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng USD của cá nhân
374 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng USD của tổ chức
400 Thông tin cá nhân
401 Đổi mật khẩu sử dụng
402 Thông tin lần truy cập gần nhất
403 Tổng số tiền phí dịch vụ đang nợ ngân hàng
409 Gửi bản chi tiết phí dịch vụ qua Fax
500 Dịch vụ thông tin chứng khoán của Công ty Chứng khoán ACB
501 Thông tin giá chứng khoán
502 Kết quả khớp lệnh phiên giao dịch gần nhất
503 Thông tin 05 giao dịch đặt mua, đặt bán gần nhất
504 Thông tin số dư lưu ký chứng khoán
505 Gởi bản giá chứng khoán qua fax
506 Gởi bản giá liệt kê giao dịch qua fax
Các phím thường dùng
Có thể dùng mọi lúc, có tác dụng hủy bỏ thao tác đang thực hiện như ngừng một câu thoại đang đọc, hoặc trở về thư mục chính
Lưu ý :
  • Khi nhập mã số truy cập và mật khẩu khách hàng phải bấm liên tiếp, không bị ngắt quãng (giữa hai số liền nhau không được dừng lâu quá 2 giây), việc nhập xong một mã số truy cập hay mật khẩu đều kết thúc bằng phím thăng (#).
  • Trong khi nghe các giao dịch, xin ấn phím 0 để thoát ra hoặc phím 1 để ngưng giải đáp giao dịch hiện thời và chuyển sang giao dịch kế tiếp. Để nghe lại một giao dịch, hãy ấn phím #.
  • Phím sao (*) có tác dụng dừng ngay câu thoại đang đọc khi khách hàng không muốn nghe tiếp.
  • Khách hàng có tài khoản tiền gửi tại ACB phải đăng ký tại nơi mở tài khoản để được cấp mã số truy cập và mật khẩu.
  • Mã số truy cập được sử dụng chung cho dịch vụ Ngân Hàng qua Internet và qua điện thoại.
  • Khách hàng có thể tự ý thay đổi mật khẩu sử dụng để đảm bảo bí mật số liệu tài khoản.
  • Mật khẩu là số có độ dài tối thiểu 5 ký tự, tối đa 20 ký tự.