| TRANG CHỦ | KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN |
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP |
GIỚI THIỆU | MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG |
SƠ ĐỒ TRANG WEB | LIÊN HỆ | ||||||||||||||||||||||||
|
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Mã số chức năng đặc biệt
001 Trở về thư mục chính
009 Chấm dứt cuộc gọi 100 Số dư tài khoản và những giao dịch đã thực hiện
101 Gửi bản liệt kê giao dịch qua Fax
123 Số dư tài khoản 141 05 liệt kê giao dịch Nợ gần nhất 142 05 liệt kê giao dịch Có gần nhất 200 Tỷ giá hối đoái
201 Gửi bản tỷ giá qua Fax
211 Đô-la Mỹ (USD) 212 Bảng Anh (GBP) 213 Đồng Euro (EUR) 216 Yên Nhật (JPY) 217 Đô-la Úc (AUD) 218 Đô-la Singapore (SGD) 219 Đô-la Canada (CAD) 220 France Thụy Sỹ (CHF) 300 Lãi suất tiền gửi
301 Gửi bản lãi suất qua Fax
350 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
351 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND
352 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng USD 353 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng vàng 370 Lãi suất tiền gửi thanh toán
371 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng VND của cá nhân
372 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng VND của tổ chức 373 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng USD của cá nhân 374 Lãi suất tiền gửi thanh toán bằng USD của tổ chức 400 Thông tin cá nhân
401 Đổi mật khẩu sử dụng
402 Thông tin lần truy cập gần nhất 403 Tổng số tiền phí dịch vụ đang nợ ngân hàng 409 Gửi bản chi tiết phí dịch vụ qua Fax 500 Dịch vụ thông tin chứng khoán của Công ty Chứng khoán ACB
501 Thông tin giá chứng khoán
502 Kết quả khớp lệnh phiên giao dịch gần nhất 503 Thông tin 05 giao dịch đặt mua, đặt bán gần nhất 504 Thông tin số dư lưu ký chứng khoán 505 Gởi bản giá chứng khoán qua fax 506 Gởi bản giá liệt kê giao dịch qua fax Các phím thường dùng
Có thể dùng mọi lúc, có tác dụng hủy bỏ thao tác đang thực hiện như ngừng một câu thoại đang đọc, hoặc trở về thư mục chính
Lưu ý :
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Copyright © 2005 - Ngân hàng Á Châu - ACB - Email: acb@acb.com.vn - Website: www.acb.com.vn 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP HCM - Tel: (848) 3929 0999 - Fax: (848) 3839 9885 - Telex: 813158 ACB VT - SWIFT Code: ASCBVNVX | ||||||||||||||||||||||||||||||